HBQ Artix-7 Motion Control Card

HBQ Artix-7 Motion Control Card

Wiki tra cứu toàn diện cho việc phát triển firmware, tích hợp phần cứng và vận hành.

Comprehensive reference wiki for firmware development, hardware integration, and operation.

Schematic HW Lookup GitHub

Tổng quan sản phẩmProduct Overview

HBQ Artix-7 Motion Control Card là card điều khiển chuyển động đa trục tích hợp FPGA Xilinx Artix-7 và MCU STM32H7, hỗ trợ PCIe x4, USB 3.0 và DAQ tốc độ cao.

HBQ Artix-7 Motion Control Card is a multi-axis motion control card integrating Xilinx Artix-7 FPGA and STM32H7 MCU, supporting PCIe x4, USB 3.0, and high-speed DAQ.

Block Diagram

Sơ đồ khối hệ thống

System Block Diagram

Sơ đồ thể hiện sự kết nối giữa FPGA Artix-7 (xử lý thời gian thực) và MCU STM32H7 (quản lý giao thức và thuật toán), cùng các khối chức năng ADC/DAC, Motion Control và Host Interface.

This diagram illustrates the interconnection between Artix-7 FPGA (real-time processing) and STM32H7 MCU (protocol management and algorithms), along with ADC/DAC, Motion Control, and Host Interface modules.

Board Layout

Thành phần linh kiện trên Board

On-board Component Layout

Bố cục phần cứng với các vị trí trung tâm của FPGA, MCU, chip USB 3.0 và hệ thống các Connector ngoại vi (SCSI, PCIe, USB-C) và LED chỉ thị trạng thái.

Hardware layout highlighting the central positions of the FPGA, MCU, USB 3.0 controller, and the peripheral connector array (SCSI, PCIe, USB-C) along with status indicator LEDs.

Thông số Parameter Giá trị chi tiết Detailed Value
Form Factor PCIe Full-Height · PXI Hybrid slot compatible
FPGA Core Xilinx Artix-7 35K — XC7A35T (ALINX AC7A035)
MCU Core STM32H743VIT6 — ARM Cortex-M7 @ 480 MHz
Motor Axes 6 × Servo/Stepper (RS-422 differential, 500kHz)
Encoder Axes 6 × Quadrature A/B/Z (RS-422 differential, 10MHz)
High-speed Link PCIe x4 Gen2 · USB 3.0 (200MB/s)

Bộ xử lý trung tâmCore Processors

1. FPGA Xilinx Artix-7 (XC7A35T)

1. Xilinx Artix-7 FPGA (XC7A35T)

Tài nguyên Logic

Logic Resources

33,280 Logic Cells · 50 DSP Slices · 1,800 Kbits Block RAM.

Nhiệm vụ chính

Core Tasks

PCIe Endpoint, Encoder counter, PWM generation, SPI Master for ADC/DAC, FMC bridge to MCU.

PCIe Endpoint, Encoder counter, PWM generation, SPI Master for ADC/DAC, FMC bridge to MCU.

2. MCU STM32H743VIT6

2. STM32H743VIT6 MCU

Hiệu năng

Performance

Cortex-M7 @ 480 MHz · DMA-capable FMC bus · 2MB Flash · 1MB RAM.

Nhiệm vụ chính

Core Tasks

Giao thức CAN FD, Modbus RTU, thuật toán trajectory Planning, điều khiển IMU trên chip.

CAN FD, Modbus RTU, Trajectory Planning, on-board IMU control.

Kiến trúc nguồn & SafetyPower Architecture & Safety

Nguồn chính 12V được cấp qua 3 nguồn: Khe PCIe, Backplane PXI hoặc Connector CN10.

Power Scheme

Sơ đồ phân phối nguồn

Power Distribution Scheme

Sơ đồ các tầng hạ áp từ nguồn chính 12V xuống các mức 5V, 3.3V, 1.8V, 1.5V cấp cho FPGA, MCU và phần analog cách ly.

Detailed diagram of step-down stages from the main 12V supply to 5V, 3.3V, 1.8V, 1.5V rails for the FPGA, MCU, and isolated analog sections.

Power Scheme Full

Sơ đồ nguồn chi tiết (Full)

Full Power Scheme Diagram

Sơ đồ phân phối điện năng chi tiết cho toàn bộ các khối chức năng trên board.

Detailed power distribution diagram for all functional blocks on the board.

Lưu ý E-STOP (CN15)E-STOP Note (CN15)

Kín mạch Pin 1 & 2 trên CN15 là điều kiện bắt buộc để card hoạt động. Đây là ngắt cứng bảo vệ toàn board.

Closing Pin 1 & 2 on CN15 is mandatory for card operation. This is a hardware interlock for the entire board.

Power Rail Source IC Typical Load Consumers
5V MAX20006 2A MCU, ADC, USB, Encoder supply
3.3V MP2122 U10 1A Logic IO, CAN, Modbus, ISO blocks
1.8V / 1.5V MP2122 U11 600mA FPGA Banks, HyperRAM core
12V_LDO L78M12 200mA DAC Analog, Op-amp filters

I/O Analog (ADC & DAC)Analog I/O (ADC & DAC)

1. Khối ADC (AD7606C-16)

1. ADC Block (AD7606C-16)

8 kênh thu thập đồng thời, độ phân giải 16-bit, dải đo ±5V hoặc ±10V (chọn qua Jumper J4).

8 simultaneous channels, 16-bit resolution, ±5V or ±10V range (selectable via Jumper J4).

ADC Block Diagram
SPI Signal FPGA Pin (Package) Function
ADC_SCLK H22 SPI Clock
ADC_CS K21 Chip Select
ADC_DOUT_A..D G21, G22, H21, J21 Data lines (2 ch per line)
ADC_BUSY V11 Conversion status

2. Khối DAC (DAC81404)

2. DAC Block (DAC81404)

4 kênh xuất điện áp 16-bit, có đệm TL082 op-amp để tăng dòng ngõ ra.

4-ch 16-bit voltage output with TL082 op-amp buffers for increased output current.

DAC Block Diagram
Signal FPGA Pin (Package) Function
DAC_MOSI G20 Data In
DAC_SCLK G22 SPI Clock
DAC_CS H20 Chip Select
DAC_LDAC H22 Logic Load

Điều khiển Chuyển độngMotion Control I/O

Motion Control Block Diagram

Encoder Input (RS-422 Vi sai)

Encoder Input (RS-422 Differential)

Tích hợp điện trở đầu cuối 120Ω trên board. Sử dụng chip nhận AM26LV32E.

Trục / Axis Chân A+ / A- Chân B+ / B- Chân Z+ / Z-
Encoder 1 27 / 26 25 / 24 77 / 76
Encoder 2 75 / 74 23 / 22 21 / 20
Encoder 3 73 / 72 71 / 70 19 / 18
Encoder 4 17 / 16 69 / 68 67 / 66
Encoder 5 31 / 30 29 / 28 79 / 78

Điều khiển Motor (RS-422 PWM+DIR)

Motor Control (RS-422 PWM+DIR)

Trục / Axis FPGA PWM Pin FPGA DIR Pin SCSI Pins
Motor 1 L12_P L12_N Pin 12 / Pin 10
Motor 2 L10_N L10_P Pin 64 / Pin 62
Motor 3 L4_N L4_P Pin 7 / Pin 5
Motor 4 IO0 L6_P Pin 60 / Pin 58

Digital I/O Cách lyIsolated Digital I/O

Cần cấp nguồn 5-30V DC riêng biệt cho khối IN (pins 33/34) và khối OUT (pins 35/36). Requires separate 5-30V DC power for IN block (pins 33/34) and OUT block (pins 35/36).
Channel J7A Pin (I/O) FPGA Pin (Net) Logic Level
DI 1-4 83, 82, 81, 80 Bank 15 Isolated 24V
DO 1-4 37, 38, 39, 40 Bank 16 Isolated 24V

Truyền thông Công nghiệpIndustrial Fieldbus

Fieldbus Protocol Block Diagram

1. CAN FD (2 Cổng)

1. CAN FD (2 Ports)

Sử dụng transceiver SN65HVD230DR. Điện trở đầu cuối 120Ω đã có sẵn trên board.

Uses SN65HVD230DR transceivers. 120Ω on-board termination resistors included.

CAN1: SCSI Pins 57(P), 56(N) | CAN2: SCSI Pins 55(P), 54(N)

CAN1: SCSI Pins 57(P), 56(N) | CAN2: SCSI Pins 55(P), 54(N)

2. RS-485 / Modbus RTU

2. RS-485 / Modbus RTU

Sử dụng ADM3065EARZ, chế độ Half-duplex với tính năng tự động chuyển hướng TX/RX.

Uses ADM3065EARZ, Half-duplex mode with automatic TX/RX direction control.

MB1: SCSI Pins 4(A), 3(B) | MB2: SCSI Pins 2(A), 1(B)

MB1: SCSI Pins 4(A), 3(B) | MB2: SCSI Pins 2(A), 1(B)

Tra cứu Pin SCSI (Full 100-Pin)SCSI Pinout (Full 100-Pin)

Sử dụng thanh tìm kiếm để tra cứu nhanh. Xem chi tiết tại Datasheet đầy đủ. Use the search bar to find signals. See details in the Full Datasheet.
L Tín hiệu Trái Left Signal R Tín hiệu Phải Right Signal Type

Chi tiết Phân bổ chân FPGAFPGA Pin Mapping Details

Xem tra cứu chân đầy đủ và chức năng chi tiết tại: AC7A035 FPGA Pin Assignment Guide

View full pin lookup and detailed functionality at: AC7A035 FPGA Pin Assignment Guide

Dữ liệu được trích xuất trực tiếp từ tài liệu kỹ thuật của Module ALINX AC7A035 (Xilinx XC7A35T-2FGG484I) kết hợp với Schematic HBQ Artix-7 Motion Control Card.

Data extracted from ALINX AC7A035 (Xilinx XC7A35T-2FGG484I) Module reference and HBQ Artix-7 Motion Control Card Schematic.

1. Cấu hình Bank I/O & Điện áp

1. I/O Bank & Voltage Configuration

Bank Điện áp VCCO VCCO Voltage IOSTANDARD Mô tả chức năng Functional Description
B13 3.3V LVCMOS33 USB 3.0 Control, GPIO, LED USB 3.0 Control, GPIO, LED
B14 3.3V LVCMOS33 USB 3.0 Data Bus (32-bit) USB 3.0 Data Bus (32-bit)
B15 3.3V LVCMOS33 Motor, Encoder, DAC/ADC SPI Motor, Encoder, DAC/ADC SPI
B16 3.3V LVCMOS33 Motor, ISO OUT, CAN, Modbus, FMC Bus Motor, ISO OUT, CAN, Modbus, FMC Bus
B34 1.5V / 3.3V Variable XADC, FMC Address, Special IO XADC, FMC Address, Special IO

2. Giao tiếp USB 3.0 (FT601Q Buffer)

2. USB 3.0 Interface (FT601Q Buffer)

Control Signals

Control Signals

USB_CLK Y22 Clock 100MHz (In)
USB_TXE_N U17 TX FIFO Empty
USB_RXF_N U18 RX FIFO Full
USB_WR_N R19 Write Strobe
USB_RST C13 Chip Reset

Data Bus (32-bit)

Data Bus (32-bit)

Bus dữ liệu USB_DATA[0..31] thuộc Bank 14. Xem chi tiết trong file XDC bên dưới.

USB_DATA[0..31] bus belongs to Bank 14. See XDC block for specific package pins.

3. Điều khiển Chuyển động & Phản hồi

3. Motion Control & Feedback

Signal FPGA Net Bank Chức năng Function
Motor PWM/DIR
MDR_PWM1 B15_L12_P B15 Xung điều khiển Trục 1 Axis 1 PWM
MDR_DIR1 B15_L12_N B15 Hướng điều khiển Trục 1 Axis 1 DIR
MDR_PWM2 B15_L10_N B15 Xung điều khiển Trục 2 Axis 2 PWM
Encoder A/B/Z
ENC1_A/B/Z B15_L20/L19 B15 Encoder feedback Trục 1 Axis 1 Feedback
ENC2_A/B/Z B15_L8/L3 B15 Encoder feedback Trục 2 Axis 2 Feedback

4. Giao tiếp Analog (ADC & DAC SPI)

4. Analog Interface (ADC & DAC SPI)

Interface Signal FPGA Pin IOStandard Mô tả Description
DAC81404 DAC_SCLK G22 LVCMOS33 SPI Clock
DAC_MOSI G20 LVCMOS33 Master Out Slave In
DAC_MISO G21 LVCMOS33 Master In Slave Out
DAC_CS H20 LVCMOS33 Chip Select
AD7606C ADC_SER_SCLK J22 (?) LVCMOS33 Serial Clock
ADC_SER_CS H22 (?) LVCMOS33 Chip Select
ADC_BUSY V11 LVCMOS33 Conversion Status

5. FMC Bus (Giao tiếp FPGA ↔ MCU)

5. FMC Bus (FPGA ↔ MCU Interface)

FMC Signal FPGA Pin (B16) MCU Pin (H743) Ghi chú Notes
FMC_A16..23 CN4: 41..57 PD11..PE2 Bus địa chỉ FMC FMC Address Bus
FMC_DA0..15 CN4: 41R.. PD14..PD1 Bus dữ liệu 16-bit 16-bit Data Bus
FMC_NOE / NWE Bank 16 PD4 / PD5 Tín hiệu Read/Write enable Read/Write Enable
FMC_NE1 Bank 16 PD7 Chip Select MCU Side

6. Industrial Fieldbus & Misc

6. Industrial Fieldbus & Misc

Function Signal Name FPGA Net Bank
CAN FD FPGA_CAN_TX/RX B16_L6_N/P Bank 16
RS-485 Modbus FPGA_MODBUS_TX/RX B16_L4_N/P Bank 16
XADC Analog XADC_VP / VN AD0P / AD0N Bank 34
PCIe Reset PCIE_RESET B16_L8_N Bank 16

7. PCIe Gen2 x4 & GTP Transceiver

7. PCIe Gen2 x4 & GTP Transceiver

Reference Clock

Reference Clock

clk_in_clk_p/n: R4 / R3 (Package Pin)

Tần số: 125MHz (SiT9102 differential).

Frequency: 125MHz (SiT9102 differential).

GTP Lanes

GTP Lanes

4 lane MGT_TX/RX kết nối trực tiếp từ FPGA tới khe PCIe qua CN4.

4 MGT_TX/RX lanes connected from FPGA to PCIe slot via CN4.

8. File Constraints (XDC)

8. Constraints File (XDC)

Tải xuống hoặc xem file cấu hình chân đầy đủ tại đây: artix7_35K_pin_assignment.xdc

Download or view the full pin configuration file here: artix7_35K_pin_assignment.xdc

Hướng dẫn phát triển VivadoVivado Development Workflow

1. Thiết lập Project: Chọn part xc7a35tfgg484-2.

2. Clocking: Source clock vi sai 125MHz chân R4 (GTP ref). Tạo logic clock 100MHz từ MMCM.

3. PCIe Gen2 IP: Cấu hình X4, BAR0 size 64KB (Axi-Lite) cho register map.

4. Lưu ý: Cần khai báo CLOCK_DEDICATED_ROUTE FALSE cho chân usb_clk trong XDC.

1. Project Setup: Select part xc7a35tfgg484-2.

2. Clocking: Source 125MHz differential clock on pin R4 (GTP ref). Generate 100MHz logic clock via MMCM.

3. PCIe Gen2 IP: Configure X4, BAR0 size 64KB (Axi-Lite) for register map.

4. Note: CLOCK_DEDICATED_ROUTE FALSE must be declared for the usb_clk pin in XDC.

Lập trình & DebugProgramming & Debug

1. FPGA JTAG (CN9)

1. FPGA JTAG (CN9)

Sử dụng Platform Cable USB II. Connector 10-pin pitch 2.54mm.

Use Platform Cable USB II. 10-pin connector, 2.54mm pitch.

2. MCU SWD (P1)

2. MCU SWD (P1)

Sử dụng ST-Link V2 hoặc J-Link. 3-pin: SWCLK, SWDIO, GND.

Use ST-Link V2 or J-Link. 3-pin: SWCLK, SWDIO, GND.

3. Chỉ thị LED

3. Status LEDs

LED Signal Meaning
LED Vàng L18 FPGA Status / Config done
LED Xanh N19 Firmware heartbeat
×